The government's policies aim at economic advancement.
Dịch: Chính sách của chính phủ nhằm mục đích phát triển kinh tế.
Economic advancement can lead to improved living standards.
Dịch: Sự phát triển kinh tế có thể dẫn đến cải thiện mức sống.
tăng trưởng kinh tế
phát triển kinh tế
nền kinh tế
tiến bộ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
làm sẵn
Chủ nghĩa dân túy
tài liệu đã được xác minh
tính trơ
nhà du hành vũ trụ
thức ăn chăn nuôi
Tháng trong năm tài chính
người làm nhanh để khỏi đổi ý