The government's policies aim at economic advancement.
Dịch: Chính sách của chính phủ nhằm mục đích phát triển kinh tế.
Economic advancement can lead to improved living standards.
Dịch: Sự phát triển kinh tế có thể dẫn đến cải thiện mức sống.
tăng trưởng kinh tế
phát triển kinh tế
nền kinh tế
tiến bộ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
giáo dục nghề nghiệp
đặc tính của trái cây
nơi lưu trữ giày dép
thuộc về mùa thu
Thay đổi tăng dần
trang phục dân gian
tình đầu quốc dân
quan hệ đối tác toàn diện