The president declared a national emergency.
Dịch: Tổng thống đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp quốc gia.
The national emergency was declared due to the pandemic.
Dịch: Tình trạng khẩn cấp quốc gia được tuyên bố do đại dịch.
tình trạng báo động
khủng hoảng quốc gia
khẩn cấp
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Quan điểm địa phương
hoa văn rắn
thực vật tươi tốt, xanh tươi, um tùm
xe hơi chở khách
tin chắc
tính hờn dỗi
Công việc bán thời gian
áo thun xám