After the meal, he let out a loud eructation.
Dịch: Sau bữa ăn, anh ấy đã ợ một tiếng lớn.
Eructation is a natural process of the body.
Dịch: Sự ợ hơi là một quá trình tự nhiên của cơ thể.
ợ
ợ hơi
đang ợ hơi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự phán xét sai lầm
thu hút mọi sự chú ý
cua biển
Tích lũy vàng
giao tiếp chân thật
Công viên công cộng
sự mổ bụng, sự moi ruột
Báo cáo thanh toán cuối cùng