The project was met with public enthusiasm.
Dịch: Dự án đã được đón nhận với sự nhiệt tình của công chúng.
Public enthusiasm for the team is growing.
Dịch: Sự nhiệt tình của công chúng dành cho đội đang tăng lên.
sự nhiệt thành phổ biến
nhiệt huyết tập thể
nhiệt tình
một cách nhiệt tình
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
cát lún
rối loạn tiền đình
Tư vấn nghề nghiệp
Tác động chính trị
Ford Explorer (tên một dòng xe ô tô)
bình chữa cháy
làm phong phú, làm giàu
Các phương pháp chữa bệnh tại nhà mà không cần dùng thuốc hoặc theo phương pháp tự nhiên