She has an established career in journalism.
Dịch: Cô ấy có một sự nghiệp vững chắc trong ngành báo chí.
He is looking for an established career path.
Dịch: Anh ấy đang tìm kiếm một con đường sự nghiệp vững chắc.
Sự nghiệp ổn định
Sự nghiệp an toàn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
không hòa tan
đường ray
anh/chị/em cùng cha hoặc cùng mẹ
năng suất
bệnh lý cột sống
Giao dịch xuyên biên giới
sự thoáng qua, sự ngắn ngủi
Theo đuổi khát vọng