The foreign affair event was a success.
Dịch: Sự kiện đối ngoại đã thành công tốt đẹp.
The ministry is preparing for the upcoming foreign affair event.
Dịch: Bộ đang chuẩn bị cho sự kiện đối ngoại sắp tới.
sự kiện quốc tế
sự kiện ngoại giao
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
dịch vụ
việt quất
kỳ nghỉ dài ngày
hệ thống an ninh
Cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến
chế độ nông nô
kiểm soát nhân khẩu
sản phẩm tẩy rửa