The stocktaking process will begin at the end of the month.
Dịch: Quá trình kiểm kê sẽ bắt đầu vào cuối tháng.
We need to conduct a stocktaking to ensure we have enough supplies.
Dịch: Chúng ta cần thực hiện kiểm kê để đảm bảo có đủ hàng hóa.
hàng tồn kho
đếm
hàng hóa
kiểm kê
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sự thu hẹp, rút ngắn hoặc ký kết (hợp đồng)
hiệu ứng mạnh mẽ
thị trường có dân số trẻ
đánh giá chất lượng
nhóm tư vấn
sức khỏe làn da
tương tác vật lý
đơn vị đo thể tích, tương đương khoảng 29.57 milliliters