Their personalities made them an incompatible match.
Dịch: Tính cách của họ khiến họ trở thành một cặp đôi không hòa hợp.
The software is an incompatible match for the operating system.
Dịch: Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành.
Cặp đôi lệch pha
Sự kết hợp không phù hợp
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Cộng sản
sự tiêu thụ
sự tỉ mỉ, sự cẩn thận
nhóm hợp tác, nhóm làm việc chung hướng tới mục tiêu chung
tai nghe nhét tai
tương tác kém
chăm chỉ diễn xuất
người nhút nhát