Their personalities made them an incompatible match.
Dịch: Tính cách của họ khiến họ trở thành một cặp đôi không hòa hợp.
The software is an incompatible match for the operating system.
Dịch: Phần mềm này không tương thích với hệ điều hành.
Cặp đôi lệch pha
Sự kết hợp không phù hợp
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
không cấp vốn
Tắm biển
nguyên nhân vụ cháy
trước
sườn T
trước bình minh
Thức khuya làm việc, học tập
Thu nhập từ thị trường