The towage of the ship was completed successfully.
Dịch: Việc kéo tàu đã được hoàn thành thành công.
They charged a towage fee for the service.
Dịch: Họ đã tính phí kéo cho dịch vụ.
kéo
vận chuyển
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Hỗn hợp ấm
sổ kế toán
thỏi vàng
xoa dịu, an ủi
thị trường việc làm cạnh tranh
Cúp học thuật
đảng được ủy quyền
Giấy chứng nhận GMP