The towage of the ship was completed successfully.
Dịch: Việc kéo tàu đã được hoàn thành thành công.
They charged a towage fee for the service.
Dịch: Họ đã tính phí kéo cho dịch vụ.
kéo
vận chuyển
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Bồ Tát
chiếm hết sự chú ý
ngôn ngữ kinh doanh
ánh sáng phản xạ
hợp kim
cá nhân buồn bã
hình tượng thần thánh
sự phục hồi, sự cải tạo