He is holding the book tightly.
Dịch: Anh ấy đang nắm chặt quyển sách.
The company is holding a meeting tomorrow.
Dịch: Công ty sẽ tổ chức một cuộc họp vào ngày mai.
nắm
bám chặt
sự giữ
giữ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
truyện ma
phố kỹ thuật số
hệ thống điều khiển
lãng quên
Tư duy tiến bộ
biểu tượng quốc gia
để lạc, đánh mất
xé rào