The face-off between the two teams was intense.
Dịch: Cuộc đối đầu giữa hai đội rất căng thẳng.
He won the face-off and passed the puck to his teammate.
Dịch: Anh ấy thắng pha tranh bóng đầu trận và chuyền bóng cho đồng đội.
Sự đối đầu
Cuộc đụng độ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cuộc đàm phán hiệu quả
vi mô
tuyến đường sắt chở hàng
thùng chứa
mẹ, bà mẹ
mười hai giờ
Gu thời trang
quần legging