He died by electrocution.
Dịch: Anh ta chết vì điện giật.
The prisoner was sentenced to electrocution.
Dịch: Tù nhân bị kết án tử hình bằng điện.
điện giật
điện giật gây tử vong
điện giật chết người
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thương hiệu hàng đầu
đường bay
chữ in hoa, viết hoa, viết chữ hoa
hạt điều
Khoảnh khắc đích thân
ngâm nước
phương pháp đào tạo
giao dịch bất động sản