The soldier required a medical evacuation after being wounded.
Dịch: Người lính cần được di tản y tế sau khi bị thương.
Medical evacuation is crucial in disaster relief efforts.
Dịch: Di tản y tế là rất quan trọng trong các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
di tản y tế
cấp cứu bằng đường hàng không
di tản
sự di tản
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
thanh long
tia lửa ban đầu
người có động lực
góp vốn
người tận tụy
bọc kim loại
Món ăn dựa trên gạo
chất gây nghiện