He was an important collaborator on the project.
Dịch: Anh ấy là một cộng tác viên quan trọng trong dự án.
She is an important collaborator for our team.
Dịch: Cô ấy là một cộng tác viên quan trọng của nhóm chúng tôi.
cộng tác viên chủ chốt
đối tác quan trọng
quan trọng
sự cộng tác
cộng tác
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
doanh thu khách sạn
chữ Hán
Giảm giá có nghĩa là giảm bớt giá cả của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
sườn ngắn
đạo cụ
Động não
Bảo tàng Dân tộc học Việt Nam
số lượng lớp