Her illness was a great affliction.
Dịch: Căn bệnh của cô ấy là một nỗi đau lớn.
He spoke about the afflictions of war.
Dịch: Anh ấy nói về những nỗi khổ của chiến tranh.
nỗi khổ
nỗi lo âu
tình trạng bị đau khổ
làm đau khổ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
người bán cá
hoa nhài
Thiết bị dùng để ngủ
Phân tích thực
lời xin lỗi khéo léo
Sự vắng mặt có lý do
người đại diện; proxy server (máy chủ trung gian)
Giá căn hộ