Her devotion to her family is admirable.
Dịch: Lòng cống hiến của cô ấy cho gia đình thật đáng ngưỡng mộ.
He showed great devotion to his work.
Dịch: Anh ấy thể hiện sự cống hiến lớn lao cho công việc của mình.
sự cam kết
sự tận tâm
người cống hiến
cống hiến
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khám phá người dùng
tiếp thị thương hiệu
người giúp đỡ
gốc rễ bị mất
suy luận xã hội
Phát triển thể chế
các hệ thống
làm gì sai