Her devotion to her family is admirable.
Dịch: Lòng cống hiến của cô ấy cho gia đình thật đáng ngưỡng mộ.
He showed great devotion to his work.
Dịch: Anh ấy thể hiện sự cống hiến lớn lao cho công việc của mình.
sự cam kết
sự tận tâm
người cống hiến
cống hiến
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Chữ viết 3D
trò chơi bóng
đổ vỡ trong hôn nhân
Định hướng lập trường
cơ quan chính quyền địa phương
nhân cách thu hút
người đeo mũ, người đội mũ
dịch vụ