The devastating incident left many people homeless.
Dịch: Sự cố tàn khốc đã khiến nhiều người mất nhà cửa.
The devastating incident occurred during the night.
Dịch: Vụ việc kinh hoàng xảy ra vào ban đêm.
sự kiện thảm khốc
sự kiện bi thảm
tàn khốc
tàn phá
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
trung tâm thể hình, trung tâm tập thể dục
màng dạ dày
hoa huệ bão
website tuyển dụng
Sự bất ổn địa chính trị
hàng trăm người
các yếu tố căng thẳng hàng ngày
toa xe, xe ngựa