He accused the company of misguidance.
Dịch: Anh ấy buộc tội công ty về sự chỉ dẫn sai.
They were acting under the misguidance of a corrupt official.
Dịch: Họ đã hành động dưới sự chỉ đạo sai trái của một quan chức tham nhũng.
sự lừa dối
sự ảo tưởng
sai lầm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đi theo, đi cùng ai đó
súng thần công phun dầu
khoa học thú y
Lễ kỷ niệm ngày sinh
tránh vấp ngã
danh tiếng xấu
diện tích chuẩn bị thu hoạch
Động vật nuôi để sản xuất sữa.