He is sprinting to catch the bus.
Dịch: Anh ấy đang chạy nước rút để bắt xe buýt.
Sprinting is an essential part of track training.
Dịch: Chạy nước rút là một phần thiết yếu trong việc tập luyện đường đua.
chạy
chạy nhanh
chạy nước rút
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đánh giá doanh nghiệp
hành trình đúng hướng
Đam mê du lịch
kỹ năng nông nghiệp
tin tức gây sửng sốt
các chương trình phát triển
cây xương rồng thùng
lớn nhất toàn cầu