The investigation revealed a significant defalcation of funds.
Dịch: Cuộc điều tra tiết lộ một vụ biển thủ quỹ đáng kể.
He was charged with defalcation after the audit.
Dịch: Anh ta bị buộc tội biển thủ sau cuộc kiểm toán.
Sự кра trộm, sự biển thủ
Sự chiếm đoạt, sự sử dụng sai mục đích
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
ai
Sinh viên nghiên cứu
nước ngầm
Ngon
xói mòn, làm mòn dần
thương mại kỹ thuật số
sông Thao
bình thuốc