In my judgement, he is innocent.
Dịch: Theo đánh giá của tôi, anh ta vô tội.
The court has reached its judgement.
Dịch: Tòa án đã đưa ra phán quyết.
Use your own judgement.
Dịch: Hãy sử dụng óc phán đoán của bạn.
Sự đánh giá
Lời tuyên án
Quyết định
Đánh giá, phán xét
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phá sản
mức độ thành công
không báo động
chỉ riêng tôi
tin đồn
Nhịp điệu
Sự cấm thử nghiệm hoặc kiểm tra
điều lệ giải đấu