He felt extreme fear when he saw the snake.
Dịch: Anh ấy cảm thấy sợ tột độ khi nhìn thấy con rắn.
The thought of failure filled her with extreme fear.
Dịch: Ý nghĩ về thất bại khiến cô ấy sợ hãi tột độ.
nỗi sợ hãi dữ dội
nỗi kinh hoàng tột độ
đáng sợ
sợ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chiến trường, chiến địa
gạo hoang
cực bắc, xa nhất về phía bắc
visual phát sáng
Người yêu cũ
Hệ thống công nghệ thông tin
tinh chế, lọc
Hướng dẫn giáo dục