She has specific preferences for her music.
Dịch: Cô ấy có sở thích rõ ràng về âm nhạc của mình.
Your preferences will be considered when making the decision.
Dịch: Sở thích của bạn sẽ được xem xét khi đưa ra quyết định.
lựa chọn
sở thích
sở thích, sự ưa thích
thích hơn
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thần thánh, linh thiêng
không phù hợp, không thích hợp
sự phung phí, sự hoang phí
dẫn đến lo âu
phí tài chính
Vải bông
dự án cao cấp
lợi ích của khách hàng