Biometry is used for security identification.
Dịch: Sinh trắc học được sử dụng để nhận dạng bảo mật.
The biometry data is collected for analysis.
Dịch: Dữ liệu sinh trắc học được thu thập để phân tích.
sinh trắc học
thuộc sinh trắc học
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thiết bị chiếu sáng
thuật ngữ kỹ thuật
cánh đồng muối
Có xu hướng theo y học phương Đông
che giấu hành vi
sự kiện ra mắt
bất đồng, không hòa thuận
thực phẩm nguyên chất