They aspire to international standard living.
Dịch: Họ mong muốn được sinh sống đẳng cấp quốc tế.
This apartment offers international standard living.
Dịch: Căn hộ này cung cấp một cuộc sống đẳng cấp quốc tế.
sinh sống đẳng cấp thế giới
sinh sống theo tiêu chuẩn toàn cầu
tiêu chuẩn
quốc tế
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thỏa thuận khung
người có trách nhiệm
Cá chiên chảo
dẫn dắt CLB
gia đình gắn bó chặt chẽ
sự huy động
lĩnh vực y sinh
sự tiệt trùng