They aspire to international standard living.
Dịch: Họ mong muốn được sinh sống đẳng cấp quốc tế.
This apartment offers international standard living.
Dịch: Căn hộ này cung cấp một cuộc sống đẳng cấp quốc tế.
sinh sống đẳng cấp thế giới
sinh sống theo tiêu chuẩn toàn cầu
tiêu chuẩn
quốc tế
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
phiên bản cuối cùng
khu học chánh
các cơ chế đối phó
sự tự tin, sự quyết đoán
Hươu cao cổ
Bộn bề công việc
xin hát phòng trà
táo ngọt