Cancer cells are proliferating rapidly.
Dịch: Các tế bào ung thư đang sinh sôi nảy nở rất nhanh.
The bacteria started proliferating in the petri dish.
Dịch: Vi khuẩn bắt đầu sinh sôi nảy nở trong đĩa petri.
Nhân lên
Tăng lên
Lan rộng
Sinh sôi nảy nở
Sự sinh sôi nảy nở
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lựa chọn ưu tiên
không thể đi tiêu
thẻ mastercard
chính thức công bố
Sáng tạo và công nghệ
sự tích lũy
thư ký sự kiện
quần thể rùa