The company was accused of bootlegging software.
Dịch: Công ty bị cáo buộc sao chép và phân phối phần mềm bất hợp pháp.
Bootlegging of alcohol was rampant during Prohibition.
Dịch: Việc buôn lậu rượu diễn ra tràn lan trong thời kỳ Cấm rượu.
buôn lậu
buôn bán trái phép
người buôn lậu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người chăm sóc, người trông nom
Lập hóa đơn điện tử
đánh giá thần kinh
thu thập
Khu vực Bắc Trung Bộ
khu đất gia đình (trong nghĩa trang)
dừng lại hoặc ngừng lại một cách không chắc chắn
cơ hội gỡ hòa