The children are playing on the playing field.
Dịch: Bọn trẻ đang chơi trên sân chơi.
The playing field was well-maintained for the tournament.
Dịch: Sân chơi đã được bảo trì tốt cho giải đấu.
sân chơi
sân thể thao
chơi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
MXH bùng nổ
quyền lực nam tính
quyết định
Giải pháp công nghệ thông tin
trạng thái lỏng
chửi rủa, nói tục
chân tóc mọc đều
Giày dress của nam