I ordered a Caesar salad for lunch.
Dịch: Tôi đã gọi một món salad Caesar cho bữa trưa.
The restaurant's Caesar salad is very popular.
Dịch: Món salad Caesar của nhà hàng rất được ưa chuộng.
món salad
salad xanh
salad
nước sốt
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
một bức tranh
nhiệm kỳ 2020-2025
nghề thủ công
để đạt được một mục đích
sự đa ngôn ngữ
học ai
Người phù rể
gây tranh cãi