I ordered a Caesar salad for lunch.
Dịch: Tôi đã gọi một món salad Caesar cho bữa trưa.
The restaurant's Caesar salad is very popular.
Dịch: Món salad Caesar của nhà hàng rất được ưa chuộng.
món salad
salad xanh
salad
nước sốt
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Mất đi những điều cơ bản
tổn thương dây thần kinh
khó khăn kinh tế
biển hiệu ngoài trời
hoa
những tên trộm
biên nhận hàng hóa
Quản lý thành phố