The letter was misdirected to the wrong address.
Dịch: Lá thư bị gửi nhầm đến một địa chỉ sai.
His anger was misdirected at his brother.
Dịch: Cơn giận của anh ấy đã trút nhầm vào em trai.
lầm lạc
lệch hướng
chỉ sai, làm lạc hướng
sự chỉ sai, sự làm lạc hướng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Thời gian học lớp
công nghệ vũ khí hạt nhân
sự công nhận
đánh giá nợ
Phí xử lý
Trưởng nhóm phó
tiêu chuẩn đạo đức
lặp lại