I love reading hardcover books.
Dịch: Tôi thích đọc sách bìa cứng.
The new release is available in both hardcover and paperback.
Dịch: Bản phát hành mới có sẵn cả bìa cứng và bìa mềm.
sách bìa cứng
sách đóng hộp
gắn lại
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Trung tâm thương mại
gây bão cộng đồng mạng
sự cản trở, trở ngại
xác thực nguồn gốc
rác, chất thải
sau tái thiết
Đột phá trong đổi mới
một lượng nhỏ, một chút