The city is investing in electric vehicle charging infrastructure.
Dịch: Thành phố đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng sạc xe điện.
Where is the nearest electric vehicle charging station?
Dịch: Trạm sạc xe điện gần nhất ở đâu?
sạc xe EV
trạm sạc
sạc
bộ sạc
02/01/2026
/ˈlɪvər/
kiểm tra sản phẩm
cãi vã nội bộ
chữ viết tắt
ngành bán lẻ
địa điểm check-in
món tráng miệng từ khoai lang
sáng hơn
nhân vật truyện tranh