She is a keen learner.
Dịch: Cô ấy là một người học hỏi nhiệt tình.
He has a keen interest in music.
Dịch: Anh ấy có một niềm đam mê mãnh liệt với âm nhạc.
hăng hái
nhiệt tình
sự sắc bén
thể hiện sự say mê
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người giác ngộ
tinh thần bị đày đi
rủi ro
Bữa tối ấm cúng cúng
chuẩn rich kid
chỉ dẫn địa lý
giao tiếp tương tác
đấu tranh để sinh tồn