The record player has a nice groove.
Dịch: Đầu đĩa có một rãnh đẹp.
The groove in the wood was deep.
Dịch: Khía trong gỗ rất sâu.
She danced to the groove of the music.
Dịch: Cô ấy nhảy theo nhịp điệu của âm nhạc.
kênh
hố
lằn
hình thành rãnh
tạo rãnh
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hành gừng đập dập
Không thể diễn tả được
các cuộc tấn công không ngừng
thùng, hộp gỗ hoặc nhựa dùng để chứa hàng hóa
ngâm, nhúng
Tránh xuống hạng
cuộc chiến khó khăn
gánh nặng lớn