She is being determined to finish the project on time.
Dịch: Cô ấy đang quyết tâm hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Being determined is essential for success.
Dịch: Quyết tâm là điều cần thiết để thành công.
kiên nghị
quyết đoán
sự quyết tâm
quyết định
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chuẩn bị
Sửa chữa kịp thời
hình phạt pháp lý
Chứa chan kỷ niệm
văn hóa khu vực
cây su su
Chụp ảnh đính hôn
Thực hành giảng dạy