They decided to take the plunge and get married.
Dịch: Họ quyết định tiến tới hôn nhân.
I am taking the plunge and starting my own business.
Dịch: Tôi quyết định dấn thân và bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
cam kết
bắt đầu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tự lập, tự tin, không cần sự giúp đỡ của người khác
đi bộ
Cánh tay lực lưỡng
sự giảm lợi nhuận
Bình minh rực rỡ trên biển
hàng hóa tạm thời
độc ác, xấu xa
dịch vụ công