He has a refusal right.
Dịch: Anh ấy có quyền từ chối.
The contract included a refusal right clause.
Dịch: Hợp đồng bao gồm một điều khoản về quyền từ chối.
quyền ưu tiên từ chối
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
vũ khí, đạn dược
biến đổi giữa bi hài và bi kịch, mang tính vừa buồn vừa vui
Lông mi giả
thờ mặt trời
Tần số quét 120Hz
báo cáo điều tra
cách biệt lớn
thủ môn dũng cảm