Individuals have legal entitlements to fair treatment.
Dịch: Cá nhân có quyền lợi pháp lý đối với sự đối xử công bằng.
The legal entitlements vary depending on the jurisdiction.
Dịch: Các quyền lợi pháp lý khác nhau tùy theo khu vực pháp lý.
quyền hợp pháp
quyền lợi
được quyền
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Phương pháp tiếp cận được xác định rõ
đãi ngộ nghịch thiên
học tập toàn cầu
múa đương đại
đánh giá nhân viên
bảng giá
quyền sở hữu đất
mẻ, lô (một nhóm sản phẩm được sản xuất cùng một lúc)