The vendor stand was overflowing with fresh produce.
Dịch: Quầy hàng của người bán tràn ngập nông sản tươi.
She set up a vendor stand at the local farmers market.
Dịch: Cô ấy dựng một gian hàng tại chợ nông sản địa phương.
Sạp bán hàng
Gian hàng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thời hạn
hoa văn vằn ngựa vằn
câu chuyện hài hước
nhà hàng đối tác
áo màu hồng
cần thiết phải trích dẫn
hành động hoặc nghệ thuật điều khiển một chiếc thuyền buồm
ăn thịt người