The two countries have a trust relationship.
Dịch: Hai nước có một quan hệ tin cậy.
Building a trust relationship is crucial for successful cooperation.
Dịch: Xây dựng một quan hệ tin cậy là rất quan trọng để hợp tác thành công.
quan hệ đáng tin cậy
quan hệ có thể tin tưởng
tin tưởng
tin cậy
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
gia đình vàng
chuột lang
nền tảng phân tích
Báo đen
sự giữ chân nhân viên
chuông
khác biệt giới tính
sự tinh tế, sự hợp gu