He looked disheveled after the long journey.
Dịch: Anh ấy trông xộc xệch sau chuyến đi dài.
Her hair was disheveled by the wind.
Dịch: Tóc cô ấy bị gió làm rối bù.
lôi thôi
bừa bộn
nhàu nhĩ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
lịch sử định vị
thắp lên hy vọng lớn
Món ăn có vị mặn, thường được làm từ bột và nhân khác nhau.
sau cuộc bỏ phiếu
giao tiếp chân thật
Nhút nhát
tổ hợp lái
tàu điện