She was criticized for wearing provocative clothing to the office.
Dịch: Cô ấy bị chỉ trích vì mặc quần áo khêu gợi đến văn phòng.
The magazine features models in provocative clothing.
Dịch: Tạp chí có hình người mẫu mặc trang phục hở hang.
quần áo hở hang
trang phục gợi cảm
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
đặt chân
rủi ro không cần thiết
thu nhập định kỳ
Thiết kế phổ quát
chia đôi, cắt làm đôi
hiên nắng
vài phút mục lên người
ép tiếp viên