The referee added three minutes of injury time.
Dịch: Trọng tài đã cộng thêm ba phút bù giờ.
They scored a goal in injury time.
Dịch: Họ đã ghi một bàn thắng vào phút bù giờ.
thời gian bù giờ
thời gian cộng thêm
thời gian
bù giờ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
cầu thủ đẳng cấp
người quản lý tuyển dụng
đơn vị điều tra hình sự
nhiên liệu xanh
vé trở lại
bánh trôi
nhiệt hồng ngoại
người báo hiệu, điều báo hiệu