The machine gun fired in rapid-fire.
Dịch: Súng máy nhả đạn liên tiếp.
He asked a series of rapid-fire questions.
Dịch: Anh ấy hỏi một loạt câu hỏi liên tiếp.
bắn liên tiếp
bắn liên tục
bắn
sự bắn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Cuộc sống cao cấp
phun môi làm ngực
cảnh gây tranh cãi
Huyện Yên Xuân
Không mong muốn
thực vật khô
Trang hoàng nhà cửa
lôi kéo, kéo xe