The team achieved successive victories.
Dịch: Đội đã đạt được những chiến thắng liên tiếp.
The successive waves of change transformed the industry.
Dịch: Những làn sóng thay đổi kế tiếp đã biến đổi ngành công nghiệp.
liên tiếp
trình tự
người kế nhiệm
thành công
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
túi mật
điều chỉnh lại
triệu người Việt
tạo dáng vụng về
Đánh giá trước phẫu thuật
bầu không khí hấp dẫn
nhà ở; nơi cư trú
lãnh đạo xuất sắc