The children played in the activity room.
Dịch: Trẻ em đã chơi trong phòng hoạt động.
We organized a meeting in the activity room.
Dịch: Chúng tôi đã tổ chức một cuộc họp tại phòng hoạt động.
phòng giải trí
trung tâm hoạt động
hoạt động
phòng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hợp đồng chính
mương, hào
bình cà phê
Hoa đêm
Câu chuyện thành công
biến động mạnh
toàn bộ, toàn thể
nên được