I watched an end-of-the-world film last night.
Dịch: Tối qua tôi đã xem một bộ phim về ngày tận thế.
The film depicts a future where humanity faces extinction.
Dịch: Bộ phim miêu tả một tương lai nơi nhân loại đối mặt với sự tuyệt chủng.
Lỗi thời trang, thường chỉ những trang phục hoặc phong cách không phù hợp hoặc lỗi mốt.
hành động tranh cử hoặc vận động cho một ứng cử viên hoặc đảng phái trong cuộc bầu cử