The school charges a fee for enrollment.
Dịch: Trường học thu phí đăng ký.
He paid the fees for the conference.
Dịch: Anh ấy đã trả lệ phí cho hội nghị.
phí trả
chi phí
phí
thu phí
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
kết quả phân hạng
Ghi nhãn thực phẩm
chất xơ
Tương lai e là rất chênh lệch
Điểm huyệt
máy in nhãn
đầu tiên, thứ nhất
Động vật lớn