The school charges a fee for enrollment.
Dịch: Trường học thu phí đăng ký.
He paid the fees for the conference.
Dịch: Anh ấy đã trả lệ phí cho hội nghị.
phí trả
chi phí
phí
thu phí
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vượt qua nhiều thử thách
râu mép
Đầy hương vị và phục hồi
lái xe phòng thủ
vật liệu xa xỉ
giữ vững, kiên định
quán cà phê chó
kẹo mềm