He had brain surgery to remove a tumor.
Dịch: Anh ấy đã trải qua phẫu thuật não để loại bỏ một khối u.
Brain surgery is a complex procedure.
Dịch: Phẫu thuật não là một thủ thuật phức tạp.
phẫu thuật thần kinh
bác sĩ phẫu thuật
phẫu thuật
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Đạt được, hoàn thành
Giờ kết thúc công việc
phương tiện chia sẻ
hai người đi lạc
Mazda CX-5
bạn đồng hành, người bạn
Tạo hình ảnh theo phong cách Ghibli
dòng chảy hợp lý, luồng hợp lý