They will play a film at the cinema tonight.
Dịch: Họ sẽ trình chiếu một bộ phim tại rạp tối nay.
She loves to play a film for her students.
Dịch: Cô ấy thích phát phim cho học sinh của mình.
chiếu phim
buổi trình chiếu phim
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chi phí chuyến bay
Bồi hoàn (từ ngân hàng)
mai táng thú cưng
nấm chanterelle
giấy phép lái xe
kỷ niệm sâu sắc, ký ức khó phai
ngoại vi
gây quỹ